TOPAZ


1. Mô tả: Tính chất vật liệu: Topaz có công thức hóa học là Al2(F,OH)2SiO4 Hình thái bên ngoài: - Trong suốt tới đục - Màu: không màu, vàng, cam, nâu, hồng đến đỏ, đỏ phớt tía, xanh dương, lục nhạt,… - Hiệu ứng quang học đặc biệt: chatoyancy (rất hiếm) Tên thương mại: - Sherry topaz – màu phớt nâu, cam, nâu phớt vàng – đỏ tới đỏ phớt tía; thường được xem là màu đẹp nhất và được mô tả bằng từ máu bồ câu (pigeon’s blood) - hyacinth topaz – cam đậm, đỏ phớt cam - imperial topaz – cam phớt đỏ - precious topaz – các màu còn lại Kiểu cắt mài đặc trưng: mài giác, cabochon 2. Đặc điểm nhận dạng: Đặc tính quang học: dị hướng (DR), hai trục Chiết suất (RI): 1.619 – 1.627 (±.010) Lưỡng chiết suất: .008 tới .010 Đa sắc: vàng: vàng phớt nâu nhẹ, vàng và vàng cam Nâu: nâu , nâu vàng Đỏ và hồng: đỏ nhạt, đỏ cam đến vàng Lục: lục phớt xanh duonmgw nhạt đến vừa Xanh dương: nhạt đến vừa khác nàu với đá Độ tán sắc: .014 Phát huỳnh quang dưới tia cực tím: Nhẹ đến không Phổ hấp thu: không phát hiện vạch phổ Nguyên nhân gây màu: hồng, đỏ: crom; xanh dương, vang, nâu: tâm màu; cam: tâm màu và crom Tỷ trọng (SG): 3.53 (±.04) Ánh trên mặt mài bóng: thủy tinh Vết vỡ: vỏ sò, không bằng phẳng. Ánh trên mặt vết vỡ: thủy tinh Cát khai: hoàn toàn trên 1 hướng Đặc điểm bao thể: bao thể 2 pha, 3 pha, bao thể dạng sao chổi, bao thể rắn Dạng tinh thể thường gặp: 3. Các quá trình cải thiện: a. Phương pháp: xử lý nhiệt Hiệu quả: từ màu vàng, cam, nâu ra đỏ, hồng Cách nhận biết: khó phát hiện Độ bền: bền b. Phương pháp: chiếu xạ Hiệu quả: cho ra màu từ topaz không màu Cách nhận biết: khó phát hiện Độ bền: bền c. Phương pháp: Phủ màu Hiệu quả: cho ra các màu theo ý muốn Cách nhận biết: quan sát bề mặt dưới kính hiển vi Độ bền: kém bền 4. Đặc điểm phân biệt giữa topaz với những loại đá khác: - tourmaline – đặc điểm quang học (trục), tỷ trọng, cát khai - andalusite – tỷ trọng, chiết suất, đá sắc, các khai, màu - barit – RI, SG, cát khai - beryl – RI, SG, đặc điểm quang học, cát khai - thạch anh – RI, SG, đặc điểm quang học, cát khai - sipnel tổng hợp – RI, đặc điểm quang học, cát khai 5. Bảo quản và những nhân tố ảnh hưởng đến độ bền: Phương pháp tẩy rửa - Sóng siêu âm: thường an toàn, nhưng không được sử dụng cho những viên đá phủ màu - Hơi nước: thường an toàn, nhưng không được sử dụng cho những viên đá phủ màu - Nước xà phòng ấm: an toàn, nhưng tránh dùng chất tẩy mạnh vì có thể ảnh hưởng lên những viên đá được phủ màu Độ cứng: 8 Độ dai: rất tốt, ngoại trừ những viên đá có cát khai phân phiến rõ Độ bền: - Phản ứng với nhiệt: đôi khi cải thiện màu - Độ bền với ánh sáng: bền - Phản ứng với chất hóa học: gần như không phản ứng với các chất hóa học; có thể không còn bóng nếu được đun sôi trong thiết bị làm sạch kim cương. Dung dịch acid chứa boron sẽ làm tổn hại bề mặt viên đá 6. Những nguồn gốc chính: Brazil, Nigeria, Pakistan, Úc, Mexico,Namibia

Các Tin Khác
09/12/2016
09/12/2016
09/12/2016
16/06/2016
16/06/2016
Công ty TNHH Một Thành Viên Giám Định PNJ

52A-52B Nguyễn Văn Trỗi, P15, Q.Phú Nhuận, TP.Hồ Chí Minh

ĐT: 84-8-3 8446199 - Fax: 84-8-39956123 - Email: pnjl@.pnjl.com.vn