Xuất bản thông tin

Xuất bản thông tin

CHRYSOBERYL

1. Mô tả:

Tính chất vật liệu: Chrysoberyl là một loại khoáng vật thuộc hệ trực thoi, có công thức hóa học là BeAl2O4.

Hình thái bên ngoài:

  • Trong suốt đến đục
  • Màu vàng nhạt đến vừa đến lục phớt vàng, lục phớt xám, màu nâu đến nâu phớt vàng, màu lam nhạt (rất hiếm).
  • Hiệu ứng quang học: có hiện tượng đổi màu (giống Alexandrite) và hiện tượng mắt mèo.

Tên thương mại: Cymophane –chrysoberyl cho thấy một ánh sáng rộng hơn là một con mắt sắc nét, hoặc là vật liệu thô có thể cắt mài để tạo ra con mắt, nó cũng có thể được dùng thay thế cho mắt mèo; thuật ngữ này vẫn còn được sử dụng.

Khoảng trọng lượng: từ 1 đến hơn 5ct; những viên đá mài giác có trọng lượng trên 200ct cũng được biết đến.

Kiểu cắt mài đặc trưng: mài giác.

2. Đặc điểm nhận dạng:

Đặc tính quang học: dị hướng (DR), hai trục dương.

Chiết suất (RI):1.746 – 1.755 ( .004, -.006).

Lưỡng chiết suất: .008 đến .010

Độ tán sắc: .015

Đa sắc:đối với những viên đá trong suốt màu vàng, lục và nâu có đa sắc từ nhẹ đến vừa, thường khác với tông màu của viên đá.

Phát huỳnh quang dưới tia cực tím: màu vàng và vàng phớt lục – trơ đến lục phớt vàng (dưới bước sóng ngắn SW); còn những màu khác thường trơ dưới tia cực tím.

Phổ hấp thu: màu vàng đến lục phớt vàng có một dải hấp thu mạnh tại 445nm.

Nguyên nhân tạo màu: vàng đến lục phớt vàng – sắt

Tỷ trọng: 3.73 (±.02)

Ánh trên mặt mài bóng: thủy tinh đến bán kim cương.

Vết vỡ: vỏ sò. Ánh trên mặt vết vỡ: thủy tinh đến ánh mỡ.

Cát khai: không rõ, 3 mặt, thường không thấy.

Đặc điểm bao thể: những bao thể vân tay (fingerprint), silk; những viên đá trong suốt có thể thấy các mặt trượt dạng bậc thang hoặc là những đường song tinh.

Dạng tinh thể thường gặp

3. Các quá trình cải thiện: không có

4. Đặc điểm phân biệt giữa peridot với những loại đá khác:

  • Corundum tổng hợp và tự nhiên: RI, đặc điểm quang học, phổ hấp thu, độ phóng đại.
  • Grossularite: RI, lưỡng chiết suất, đặc tính quang học, độ phóng đại, phổ hấp thu.
  • Spinel tổng hợp và tự nhiên: RI, lưỡng chiết suất, đặc tính quang học, độ phóng đại, phổ hấp thu, phát huỳnh quang UV (đối với spinel tổng hợp).

5. Bảo quản và những nhân tố ảnh hưởng đến độ bền:

Phương pháp tẩy rửa

  • Sóng siêu âm: thường an toàn.
  • Hơi nước: thường an toàn, tránh sử dụng nếu viên đá có vết nứt.
  • Nước xà phòng ấm: an toàn.

Độ cứng: 81⁄2 Độ dai: tuyệt vời đến tốt.

Độ bền:

  • Phản ứng với nhiệt: bền
  • Độ bền với ánh sáng: bền
  • Phản ứng với chất hóa học: không phản ứng.

6. Những nguồn gốc chính: Brazil, Sri Lanka, USSR, India

Xuất bản thông tin

Các tin liên quan

+ ZIRCON

+ Ruby


Right ads