Xuất bản thông tin

Xuất bản thông tin

 
Carat Weight (Trọng lượng)
 

Cách nói nào sau đây tạo ấn tượng hơn cho bạn khi nghe?

• Viên kim cương nặng 1 carat.
• Viên kim cương nặng 0.2 gram.
• Viên kim cương nặng 200 milligram.

Cả 3 viên kim cương trên thật ra đều có trọng lượng bằng nhau. Nhưng nếu bạn nhận thấy rằng khi nghe viên kim cương nặng một carat tạo ấn tượng tốt hơn cho bạn, khi đó bạn đã hiểu tại sao những nhà mua bán kim hoàn thích sử dụng từ carat hơn từ gram trong việc mô tả trọng lương của kim cương.

Trọng lượng kim cương rất dễ đo lường. Từ carat bắt nguồn từ thời cổ đại, là đơn vị đo lường xuất xứ từ hạt của một loại cây đậu (carob). Trái đậu có các hạt gần như bằng nhau, những hạt này ngày xưa được các nhà buôn bán đá quý dùng để cân kim cương. Vào năm 1913, trọng lượng carat được quốc tế chuẩn hóa và được cho vào hệ thống đo lường. Một carat bằng 0.2 gram. Trọng lượng của những viên kim cương nhỏ thường được chia thành điểm (Point), với 1carat được chia thành 100 điểm (Point) . Ví dụ 50 điểm (Point) là cách nói ngắn của nữa carat hay được viết là 0.50.

1 Carat = 0.2 gram = 100 Điểm (Point)

Trọng lượng của kim cương được xác định rất dễ dàng khi chưa được gắn lên nữ trang, nhưng khi đã nằm trên nữ trang thì bạn có thể ước lượng được trọng lượng của chúng bằng cách dùng thước đo tương ứng như sau:

Đường kính (mm)
Trọng lượng (Carat)
  • 1,15
    1/150
  • 1,35
    1/100
  • 1,56
    1/70
  • 1,72
    1/50
  • 1,8
    1/40
  • 2,0
    1/33
  • 2,0
    0,003
  • 2,5
    0,05
  • 2,7
    0,07
  • 3,0
    0,10
  • 3,4
    0,15
  • 3,8
    0,20
  • 4,1
    0,25
  • 4,4
    0,33
  • 4,8
    0,40
  • 5,2
    0,50
  • 5,6
    0,65
  • 5,9
    0,75
  • 6,2
    0,85
  • 6,5
    1,00
  • 7,0
    1,25
  • 7,4
    1,50
  • 7,8
    1,75
  • 8,2
    2,00
  • 8,6
    2,25
  • 9,0
    2,50
  • 9,3
    3,00
  • 10,2
    4,00
 


Ngoài việc sử dụng thước đo tương ứng như trên, chúng ta còn có thể sử dụng công thức sau để ước lượng trọng lượng của kim cương:

Hình tròn(Round Brilliant)
Đường kính trung bình2 x Dầy x 0.0061
 
Oval Brilliant
Đường kính trung bình2 x Dầy x 0.0062
 
Hình trái tim (Heart shape Brilliant)
Cao x Rộng x Dầy x 0.0059
 
Hình vuông (Square Brilliant)
Cao x Rộng x Dầy x 0.0085
 
Triangular Brilliant
Cao x Rộng x Dầy x 0.0057
 
Baguette
Cao x Rộng x Dầy x 0.00915
 
Tapered Baguette
Cao x Rộng x Dầy x 0.00915
 
Emerald Cut
Cao x Rộng x Dầy x 0.0080 (Nếu tỉ lệ Cao/Rộng là 1.00:1)
Cao x Rộng x Dầy x 0.0092 (Nếu tỉ lệ Cao/Rộng là 1.50:1)
Cao x Rộng x Dầy x 0.0100 (Nếu tỉ lệ Cao/Rộng là 2.00:1)
Cao x Rộng x Dầy x 0.0106 (Nếu tỉ lệ Cao/Rộng là 2.50:1)
 
Marquise Brilliant
Cao x Rộng x Dầy x 0.00565 (Nếu tỉ lệ Cao/Rộng là 1.50:1)
Cao x Rộng x Dầy x 0.00580 (Nếu tỉ lệ Cao/Rộng là 2.00:1)
Cao x Rộng x Dầy x 0.00585 (Nếu tỉ lệ Cao/Rộng là 2.50:1)
Cao x Rộng x Dầy x 0.00595 (Nếu tỉ lệ Cao/Rộng là 3.00:1)
 
Pear shape Brilliant
Cao x Rộng x Dầy x 0.00615 (Nếu tỉ lệ Cao/Rộng là 1.25:1)
Cao x Rộng x Dầy x 0.00600 (Nếu tỉ lệ Cao/Rộng là 1.50:1)
 

 

Right ads